Mitsubishi Endeavour Kích thước và Trọng lượng
Kích thước và trọng lượng xe

Mitsubishi Endeavour Kích thước và Trọng lượng

Kích thước cơ thể là một trong những thông số quan trọng nhất khi chọn xe. Xe càng lớn thì càng khó lái trong thành phố hiện đại nhưng cũng an toàn hơn. Kích thước tổng thể của Mitsubishi Endeavour được xác định bởi ba giá trị: chiều dài thân xe, chiều rộng thân xe và chiều cao thân xe. Theo quy định, chiều dài được đo từ điểm nhô ra nhất của cản trước đến điểm xa nhất của cản sau. Chiều rộng của thân xe được đo tại điểm rộng nhất: theo quy luật, đây là các vòm bánh xe hoặc các trụ trung tâm của thân xe. Nhưng với chiều cao, không phải mọi thứ đều đơn giản như vậy: nó được đo từ mặt đất đến nóc xe; chiều cao của thanh ray không được bao gồm trong chiều cao tổng thể của cơ thể.

Kích thước Mitsubishi Endeavour 4831 x 1869 x 1768 mm, trọng lượng từ 1795 đến 1920 kg.

Kích thước Mitsubishi Endeavour tái cấu trúc 2009, jeep/suv 5 cửa, 1 thế hệ

Mitsubishi Endeavour Kích thước và Trọng lượng 06.2009 - 08.2011

GóiKích thướcTrọng lượng, kg
3.8 ATLS4831 x 1869 x 17681795
3.8 XEM4831 x 1869 x 17681795
3.8 XEM4831 x 1869 x 17681920

Kích thước Mitsubishi Endeavour 2003, jeep/suv 5 cửa, 1 thế hệ

Mitsubishi Endeavour Kích thước và Trọng lượng 01.2003 - 05.2009

GóiKích thướcTrọng lượng, kg
3.8 ATLS4831 x 1869 x 17681795
3.8 TẠI XLS4831 x 1869 x 17681795
Phiên bản giới hạn 3.8 AT4831 x 1869 x 17681795
3.8 ATLS4831 x 1869 x 17681920
3.8 TẠI XLS4831 x 1869 x 17681920
Phiên bản giới hạn 3.8 AT4831 x 1869 x 17681920

Thêm một lời nhận xét